Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自如

Bính âmzìrúHán-Việttự nhưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ung dung tự tại; thuần thục, không bị gò bó (vận dụng, hoạt động linh hoạt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 活动或运用不受阻碍,非常熟练

    经过苦练,他已能自如地驾驭这门技术。

    jīngguò kǔliàn, tā yǐ néng zìrú de jiàyù zhè mén jìshù.

    Qua khổ luyện, anh ấy đã có thể vận dụng kỹ thuật này một cách thuần thục.

Cụm thường gặp

运用自如 (vận dụng thuần thục) / 行动自如 (hoạt động thoải mái) / 应付自如 (ứng phó ung dung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自如. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.