Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自理

Bính âmzìlǐHán-Việttự lýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tự lo liệu, tự xoay xở (sinh hoạt, chi phí của mình)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己处理、自己负担

    老人年纪大了,生活已不能自理。

    lǎorén niánjì dà le, shēnghuó yǐ bùnéng zìlǐ.

    Cụ già tuổi cao, sinh hoạt đã không thể tự lo được.

Cụm thường gặp

生活自理 (tự lo sinh hoạt) / 费用自理 (tự lo chi phí) / 自理能力 (khả năng tự lo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.