自立
Bính âmzìlìHán-Việttự lậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tự lập, tự đứng vững (dựa vào sức mình, không nương tựa người khác)
Giải nghĩa & ví dụ
依靠自己的力量生活或做事
大学毕业后他就经济自立了。
dàxué bìyè hòu tā jiù jīngjì zìlì le.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy đã tự lập về kinh tế.
Cụm thường gặp
自立自强 (tự lập tự cường) / 经济自立 (tự lập kinh tế) / 自立门户 (tự lập cơ nghiệp)
自
立
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自立. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.