Bỏ qua điều hướng
Từ điển

字迹

Bính âmzìjìHán-Việttự tíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nét chữ, chữ viết (dấu vết chữ viết tay)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 书写留下的字的形迹

    这封旧信的字迹已经模糊不清。

    zhè fēng jiù xìn de zìjì yǐjīng móhu bù qīng.

    Nét chữ trên bức thư cũ này đã mờ nhòe khó đọc.

Cụm thường gặp

字迹清楚 (nét chữ rõ ràng) / 字迹潦草 (chữ viết cẩu thả) / 辨认字迹 (nhận dạng nét chữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 字迹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.