Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自费

Bính âmzìfèiHán-Việttự phíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tự bỏ tiền, tự túc chi phí (không được cấp hay tài trợ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 费用由自己负担

    他决定自费去国外进修一年。

    tā juédìng zìfèi qù guówài jìnxiū yì nián.

    Anh ấy quyết định tự bỏ tiền ra nước ngoài tu nghiệp một năm.

Cụm thường gặp

自费留学 (tự túc du học) / 自费出版 (tự bỏ tiền xuất bản) / 自费医疗 (tự chi trả y tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.