Bỏ qua điều hướng
Từ điển

注视

Bính âmzhùshìHán-Việtchú thịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chăm chú nhìn; dõi theo; quan sát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 集中注意力地看

    他久久地注视着远方的海面。

    tā jiǔjiǔ de zhùshì zhe yuǎnfāng de hǎimiàn.

    Anh ấy chăm chú nhìn mặt biển xa xăm hồi lâu.

Cụm thường gặp

注视前方 (nhìn chăm chú về phía trước) / 密切注视 (theo dõi sát sao) / 注视着对方 (dõi theo đối phương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 注视. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.