Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主管

Bính âmzhǔguǎnHán-Việtchủ quảnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

phụ trách; chủ quản (quản lý một lĩnh vực); người phụ trách; người quản lý, chủ quản

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phụ trách; chủ quản (quản lý một lĩnh vực)

    负责管理(某方面工作)

    他主管公司的财务工作。

    tā zhǔguǎn gōngsī de cáiwù gōngzuò.

    Anh ấy phụ trách công tác tài chính của công ty.

  1. người phụ trách; người quản lý, chủ quản

    主管某项工作的负责人

    这件事要向部门主管汇报。

    zhè jiàn shì yào xiàng bùmén zhǔguǎn huìbào.

    Việc này phải báo cáo với chủ quản bộ phận.

Cụm thường gặp

部门主管 (chủ quản bộ phận) / 主管部门 (cơ quan chủ quản) / 主管领导 (lãnh đạo phụ trách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主管. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.