Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专职

Bính âmzhuānzhíHán-Việtchuyên chứcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chuyên trách; toàn thời gian (chuyên làm một việc, khác kiêm nhiệm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专门担任某项职务的;区别于兼职

    公司为这个项目配备了专职的技术人员。

    gōngsī wèi zhège xiàngmù pèibèi le zhuānzhí de jìshù rényuán.

    Công ty đã bố trí nhân viên kỹ thuật chuyên trách cho dự án này.

Cụm thường gặp

专职教师 (giáo viên chuyên trách) / 专职人员 (nhân viên chuyên trách) / 专职工作 (công việc toàn thời gian)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专职. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.