Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专程

Bính âmzhuānchéngHán-Việtchuyên trìnhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

chuyên vì việc gì mà đi; cất công (đi riêng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专为某事而特地(前往)

    他专程从外地赶来参加朋友的婚礼。

    tā zhuānchéng cóng wàidì gǎnlái cānjiā péngyǒu de hūnlǐ.

    Anh ấy cất công từ nơi xa đến dự đám cưới của bạn.

Cụm thường gặp

专程前往 (chuyên đi tới) / 专程拜访 (cất công đến thăm) / 专程送来 (đặc biệt mang đến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.