志向
Bính âmzhìxiàngHán-Việtchí hướngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chí hướng; hoài bão; lý tưởng theo đuổi
Giải nghĩa & ví dụ
关于将来要做什么的意愿和理想
他从小就立下了当医生的志向。
tā cóngxiǎo jiù lì xià le dāng yīshēng de zhìxiàng.
Từ nhỏ anh ấy đã đặt ra chí hướng trở thành bác sĩ.
Cụm thường gặp
远大志向 (chí hướng lớn lao) / 立下志向 (đặt ra hoài bão) / 志向坚定 (chí hướng kiên định)
志
向
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 志向. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
志chí