指望
Bính âmzhǐwàngHán-Việtchỉ vọngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
trông mong; trông cậy; kỳ vọng vào; niềm hy vọng; chỗ trông cậy
Nghĩa theo từ loại
动
trông mong; trông cậy; kỳ vọng vào
一心期待;盼望依靠
父母都指望他将来能有出息。
fùmǔ dōu zhǐwàng tā jiānglái néng yǒu chūxi.
Cha mẹ đều trông mong anh ấy sau này nên người.
名
niềm hy vọng; chỗ trông cậy
所盼望的;可依靠的希望
事情到了这个地步,已经没有指望了。
shìqing dào le zhège dìbù, yǐjīng méiyǒu zhǐwàng le.
Sự việc đến nước này thì đã không còn hy vọng nữa.
Cụm thường gặp
指望别人 (trông cậy người khác) / 有指望 (có hy vọng) / 断了指望 (mất hết hy vọng)
指
望
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 指望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.