Bỏ qua điều hướng
Từ điển

致命

Bính âmzhìmìngHán-Việttrí mệnhTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

chí mạng; nghiêm trọng đến mức hủy hoại; gây chết người; đoạt mạng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chí mạng; nghiêm trọng đến mức hủy hoại

    能造成致命性后果的;十分严重的

    这是他计划中一个致命的漏洞。

    zhè shì tā jìhuà zhōng yí gè zhìmìng de lòudòng.

    Đây là một lỗ hổng chí mạng trong kế hoạch của anh ta.

  1. gây chết người; đoạt mạng

    使丧失生命

    这种毒素只需少量就足以致命。

    zhè zhǒng dúsù zhǐ xū shǎoliàng jiù zúyǐ zhìmìng.

    Loại độc tố này chỉ cần một lượng nhỏ cũng đủ gây chết người.

Cụm thường gặp

致命一击 (đòn chí mạng) / 致命弱点 (điểm yếu chí mạng) / 足以致命 (đủ gây chết người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 致命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.