Bỏ qua điều hướng
Từ điển

指教

Bính âmzhǐjiàoHán-Việtchỉ giáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chỉ giáo; chỉ dạy (khiêm tốn khi nhờ góp ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指点教导(多用作请人提意见的客套话)

    我的作品还不成熟,请各位多多指教。

    wǒ de zuòpǐn hái bù chéngshú, qǐng gèwèi duōduō zhǐjiào.

    Tác phẩm của tôi còn non nớt, mong quý vị chỉ giáo nhiều.

Cụm thường gặp

多多指教 (chỉ giáo nhiều) / 请予指教 (xin được chỉ giáo) / 不吝指教 (không tiếc lời chỉ giáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 指教. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.