指教
Bính âmzhǐjiàoHán-Việtchỉ giáoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chỉ giáo; chỉ dạy (khiêm tốn khi nhờ góp ý)
Giải nghĩa & ví dụ
指点教导(多用作请人提意见的客套话)
我的作品还不成熟,请各位多多指教。
wǒ de zuòpǐn hái bù chéngshú, qǐng gèwèi duōduō zhǐjiào.
Tác phẩm của tôi còn non nớt, mong quý vị chỉ giáo nhiều.
Cụm thường gặp
多多指教 (chỉ giáo nhiều) / 请予指教 (xin được chỉ giáo) / 不吝指教 (không tiếc lời chỉ giáo)
指
教
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 指教. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.