Bỏ qua điều hướng
Từ điển

直观

Bính âmzhíguānHán-Việttrực quanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

trực quan, sinh động dễ hiểu (nhìn là hiểu ngay)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用感官直接接受、形象具体、一看就明白的。

    用图表说明会更直观。

    yòng túbiǎo shuōmíng huì gèng zhíguān.

    Dùng biểu đồ để minh họa sẽ trực quan hơn.

Cụm thường gặp

直观的图表 (biểu đồ trực quan) / 形象直观 (sinh động trực quan) / 直观感受 (cảm nhận trực quan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 直观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.