Bỏ qua điều hướng
Từ điển

致富

Bính âmzhìfùHán-Việttrí phúTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm giàu; trở nên giàu có

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使自己变得富裕

    他靠种植水果走上了致富之路。

    tā kào zhòngzhí shuǐguǒ zǒu shàng le zhìfù zhī lù.

    Anh ấy nhờ trồng cây ăn quả mà bước lên con đường làm giàu.

Cụm thường gặp

勤劳致富 (chăm chỉ làm giàu) / 致富之路 (con đường làm giàu) / 带领致富 (dẫn dắt làm giàu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 致富. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.