Bỏ qua điều hướng
Từ điển

致辞

Bính âmzhìcíHán-Việttrí từTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đọc diễn văn; phát biểu (trong nghi lễ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在仪式上发表讲话(多为礼节性)

    校长在开学典礼上致辞。

    xiàozhǎng zài kāixué diǎnlǐ shàng zhìcí.

    Hiệu trưởng phát biểu trong lễ khai giảng.

Cụm thường gặp

发表致辞 (đọc diễn văn) / 新年致辞 (diễn văn năm mới) / 上台致辞 (lên phát biểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 致辞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.