折射
Bính âmzhéshèHán-Việtchiết xạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khúc xạ (ánh sáng, sóng đổi hướng khi qua môi trường khác); phản ánh; phản chiếu (một cách gián tiếp)
Nghĩa theo từ loại
动
khúc xạ (ánh sáng, sóng đổi hướng khi qua môi trường khác)
光线等从一种介质进入另一种介质时改变方向
光线经过水面时会发生折射。
guāngxiàn jīngguò shuǐmiàn shí huì fāshēng zhéshè.
Ánh sáng khi đi qua mặt nước sẽ bị khúc xạ.
phản ánh; phản chiếu (một cách gián tiếp)
比喻间接地反映某种现象或问题
这部电影折射出社会的种种矛盾。
zhè bù diànyǐng zhéshè chū shèhuì de zhǒngzhǒng máodùn.
Bộ phim này phản ánh nhiều mâu thuẫn của xã hội.
Cụm thường gặp
光的折射 (sự khúc xạ ánh sáng) / 折射现实 (phản ánh hiện thực) / 折射出问题 (phản chiếu vấn đề)
折
射
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 折射. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
折chiết