真理
Bính âmzhēnlǐHán-Việtchân lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chân lý; sự thật khách quan đúng đắn được thực tiễn kiểm nghiệm
Giải nghĩa & ví dụ
客观事物及其规律的正确反映
实践是检验真理的唯一标准。
shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de wéiyī biāozhǔn.
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
Cụm thường gặp
追求真理 (theo đuổi chân lý) / 绝对真理 (chân lý tuyệt đối) / 坚持真理 (kiên trì chân lý)
真
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 真理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
真chân