Bỏ qua điều hướng
Từ điển

真空

Bính âmzhēnkōngHán-Việtchân khôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chân không (không gian không có không khí); (nghĩa bóng) khoảng trống, tình trạng trống rỗng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有空气或气体的空间;比喻某种事物空缺的状态

    灯泡内部接近真空的状态。

    dēngpào nèibù jiējìn zhēnkōng de zhuàngtài.

    Bên trong bóng đèn ở trạng thái gần như chân không.

Cụm thường gặp

真空包装 (đóng gói hút chân không) / 权力真空 (khoảng trống quyền lực) / 真空状态 (trạng thái chân không)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 真空. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.