正经
Bính âmzhèngjingHán-Việtchính kinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đứng đắn, nghiêm chỉnh, đàng hoàng; chính đáng, tử tế
Giải nghĩa & ví dụ
端庄正派;正当的、符合规矩的。
他是个正经人,从不做出格的事。
tā shì gè zhèngjing rén, cóng bù zuò chūgé de shì.
Anh ấy là người đứng đắn, chưa bao giờ làm chuyện quá trớn.
Cụm thường gặp
正经工作 (công việc tử tế) / 正经人 (người đứng đắn) / 说正经的 (nói chuyện nghiêm túc)
正
经
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 正经. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
正chính