Bỏ qua điều hướng
Từ điển

争光

Bính âmzhēngguāngHán-Việttranh quangTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm rạng danh; giành vinh quang (cho tập thể, đất nước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 争取荣誉,为集体或国家赢得光彩

    运动员们在赛场上为国争光。

    yùndòngyuán men zài sàichǎng shàng wèi guó zhēngguāng.

    Các vận động viên giành vinh quang cho Tổ quốc trên đấu trường.

Cụm thường gặp

为国争光 (rạng danh Tổ quốc) / 为校争光 (làm rạng danh trường) / 为民族争光 (rạng danh dân tộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 争光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.