争分夺秒
Bính âmzhēngfēn-duómiǎoHán-Việttranh phân đoạt miểuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
tranh thủ từng giây từng phút; chạy đua với thời gian, tận dụng mọi khoảnh khắc
Giải nghĩa & ví dụ
抢夺分秒的时间,形容抓紧时间、分秒必争
救援人员争分夺秒地搜救幸存者。
jiùyuán rényuán zhēngfēn-duómiǎo de sōujiù xìngcúnzhě.
Lực lượng cứu hộ chạy đua từng giây để tìm kiếm người sống sót.
Cụm thường gặp
争分夺秒地工作 (làm việc tranh thủ từng giây) / 争分夺秒抢救 (cấp cứu chạy đua thời gian) / 争分夺秒复习 (ôn tập tranh thủ thời gian)
争
分
夺
秒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 争分夺秒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
争tranh