Bỏ qua điều hướng
Từ điển

折合

Bính âmzhéhéHán-Việtchiết hợpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quy đổi; chuyển đổi (đơn vị, tiền tệ) sang lượng tương đương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把不同单位或货币按一定标准换算成相等的数量

    这笔美元折合成人民币大约是七万元。

    zhè bǐ měiyuán zhéhé chéng rénmínbì dàyuē shì qī wàn yuán.

    Khoản đô la này quy đổi ra nhân dân tệ khoảng bảy vạn tệ.

Cụm thường gặp

折合人民币 (quy ra tệ) / 折合成公斤 (đổi ra ki-lô-gam) / 每亩折合 (bình quân mỗi mẫu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 折合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.