招数
Bính âmzhāoshùHán-Việtchiêu sốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chiêu thức, cách thức, thủ đoạn, kế sách (biện pháp giải quyết)
Giải nghĩa & ví dụ
指手段、方法或计策
为了促销,商家想出了不少新招数。
wèile cùxiāo, shāngjiā xiǎngchūle bùshǎo xīn zhāoshù.
Để đẩy mạnh tiêu thụ, các cửa hàng nghĩ ra không ít chiêu thức mới.
Cụm thường gặp
使出招数 (giở chiêu) / 新招数 (chiêu mới) / 高明的招数 (chiêu cao tay)
招
数
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 招数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
招chiêu