再现
Bính âmzàixiànHán-Việttái hiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tái hiện, hiện ra lại; làm cho cảnh tượng, sự việc quá khứ xuất hiện trở lại
Giải nghĩa & ví dụ
使过去的事物、情景重新显现出来
这部电影生动地再现了那个动荡的年代。
zhè bù diànyǐng shēngdòng de zàixiàn le nàge dòngdàng de niándài.
Bộ phim này tái hiện sống động thời đại đầy biến động ấy.
Cụm thường gặp
再现历史 (tái hiện lịch sử) / 完美再现 (tái hiện hoàn hảo) / 再现当年场景 (tái hiện cảnh xưa)
再
现
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 再现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
再tái