Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预先

Bính âmyùxiānHán-Việtdự tiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

trước; từ trước; sẵn (trước khi sự việc xảy ra)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在事情发生之前

    请预先告诉我你的到达时间。

    qǐng yùxiān gàosù wǒ nǐ de dàodá shíjiān.

    Xin báo trước cho tôi giờ bạn đến.

Cụm thường gặp

预先通知 (báo trước) / 预先安排 (sắp xếp trước) / 预先准备 (chuẩn bị từ trước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预先. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.