Bỏ qua điều hướng
Từ điển

于是

Bính âmyúshìHán-Việtvu thịTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4

thế là; vì vậy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示后一事承接前一事而发生

    天黑了,于是我们回家了。

    tiān hēi le, yúshì wǒmen huí jiā le.

    Trời tối rồi, thế là chúng tôi về nhà.

Cụm thường gặp

于是离开 (thế là rời đi) / 于是决定 (thế là quyết định) / 于是开始 (thế là bắt đầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 于是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.