Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预期

Bính âmyùqīHán-Việtdự kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

dự kiến, kỳ vọng, mong đợi trước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 预先期待或料想

    项目进展比预期的还要顺利。

    xiàngmù jìnzhǎn bǐ yùqī de hái yào shùnlì.

    Tiến độ dự án còn thuận lợi hơn dự kiến.

Cụm thường gặp

预期目标 (mục tiêu dự kiến) / 预期效果 (hiệu quả kỳ vọng) / 达到预期 (đạt kỳ vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.