运行
Bính âmyùnxíngHán-Việtvận hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
vận hành, chạy (máy móc, hệ thống); di chuyển theo quỹ đạo
Giải nghĩa & ví dụ
星球等按轨道行动;机器、系统等运转工作
这套系统已经稳定运行了三年。
zhè tào xìtǒng yǐjīng wěndìng yùnxíng le sān nián.
Hệ thống này đã vận hành ổn định ba năm.
Cụm thường gặp
正常运行 (vận hành bình thường) / 运行系统 (hệ thống vận hành) / 运行轨道 (quỹ đạo vận hành)
运
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 运行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
运vận