Bỏ qua điều hướng
Từ điển

运算

Bính âmyùnsuànHán-Việtvận toánTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

tính toán, thực hiện phép tính (theo quy tắc toán học); phép tính, phép toán; quá trình tính toán

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tính toán, thực hiện phép tính (theo quy tắc toán học)

    依照数学法则进行计算

    这道题需要先运算括号里的部分。

    zhè dào tí xūyào xiān yùnsuàn kuòhào lǐ de bùfen.

    Bài toán này cần tính phần trong ngoặc trước.

  1. phép tính, phép toán; quá trình tính toán

    按照法则进行计算的过程或方式

    计算机能在极短的时间内完成大量运算。

    jìsuànjī néng zài jí duǎn de shíjiān nèi wánchéng dàliàng yùnsuàn.

    Máy tính có thể hoàn thành lượng lớn phép toán trong thời gian cực ngắn.

Cụm thường gặp

四则运算 (bốn phép tính) / 进行运算 (tiến hành tính toán) / 运算速度 (tốc độ tính toán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 运算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.