Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预见

Bính âmyùjiànHán-Việtdự kiếnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

thấy trước; tiên liệu; đoán trước; sự tiên liệu; tầm nhìn xa

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thấy trước; tiên liệu; đoán trước

    根据事物的发展规律预先料到

    优秀的领导能够预见未来的趋势。

    yōuxiù de lǐngdǎo nénggòu yùjiàn wèilái de qūshì.

    Nhà lãnh đạo giỏi có thể thấy trước xu hướng tương lai.

  1. sự tiên liệu; tầm nhìn xa

    预先做出的判断

    他的预见后来被事实证明是正确的。

    tā de yùjiàn hòulái bèi shìshí zhèngmíng shì zhèngquè de.

    Sự tiên liệu của ông ấy sau này được thực tế chứng minh là đúng.

Cụm thường gặp

预见未来 (thấy trước tương lai) / 科学预见 (dự liệu khoa học) / 富有预见 (giàu tầm nhìn xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预见. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.