预告
Bính âmyùgàoHán-Việtdự cáoTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
báo trước; thông báo trước; thông báo trước; đoạn giới thiệu (trailer)
Nghĩa theo từ loại
动
báo trước; thông báo trước
事先通告
电视台预告了下周的节目安排。
diànshìtái yùgàole xià zhōu de jiémù ānpái.
Đài truyền hình đã thông báo trước lịch chương trình tuần sau.
名
thông báo trước; đoạn giới thiệu (trailer)
事先发出的通告,或影视片的宣传短片
这部电影的预告非常吸引人。
zhè bù diànyǐng de yùgào fēicháng xīyǐn rén.
Đoạn giới thiệu của bộ phim này rất cuốn hút.
Cụm thường gặp
电影预告 (trailer phim) / 预告消息 (tin báo trước) / 新书预告 (giới thiệu sách mới)
预
告
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 预告. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.