Bỏ qua điều hướng
Từ điển

乐队

Bính âmyuèduìHán-Việtnhạc độiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ban nhạc; dàn nhạc, đội biểu diễn khí nhạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由多种乐器演奏者组成的音乐演奏团体

    这支乐队今晚将在市中心举行露天演出。

    zhè zhī yuèduì jīnwǎn jiāng zài shì zhōngxīn jǔxíng lùtiān yǎnchū.

    Ban nhạc này tối nay sẽ biểu diễn ngoài trời tại trung tâm thành phố.

Cụm thường gặp

组建乐队 (thành lập ban nhạc) / 摇滚乐队 (ban nhạc rock) / 交响乐队 (dàn nhạc giao hưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乐队. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.