预定
Bính âmyùdìngHán-Việtdự địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đặt trước, định trước, hẹn trước
Giải nghĩa & ví dụ
预先规定或约定
我们预定了明天上午的会议室。
wǒmen yùdìng le míngtiān shàngwǔ de huìyìshì.
Chúng tôi đã đặt trước phòng họp sáng mai.
Cụm thường gặp
预定时间 (thời gian định trước) / 预定计划 (kế hoạch định sẵn) / 预定目标 (mục tiêu đề ra)
预
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 预定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.