Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预备

Bính âmyùbèiHán-Việtdự bịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chuẩn bị; dự bị; sắm sửa trước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事先准备

    老师让我们预备好明天演讲的稿子。

    lǎoshī ràng wǒmen yùbèi hǎo míngtiān yǎnjiǎng de gǎozi.

    Cô giáo bảo chúng tôi chuẩn bị sẵn bản thảo bài diễn thuyết ngày mai.

Cụm thường gặp

预备考试 (chuẩn bị thi) / 预备好材料 (chuẩn bị sẵn tài liệu) / 预备阶段 (giai đoạn dự bị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.