Bỏ qua điều hướng
Từ điển

原装

Bính âmyuánzhuāngHán-Việtnguyên trangTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nguyên bản, chính hãng; lắp ráp/đóng gói tại nơi sản xuất gốc, chưa qua tháo lắp lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在原产地整机装配或原厂包装、未经拆改的

    这台电脑是原装进口的,质量很有保证。

    zhè tái diànnǎo shì yuánzhuāng jìnkǒu de, zhìliàng hěn yǒu bǎozhèng.

    Chiếc máy tính này là hàng nhập khẩu nguyên bản, chất lượng rất đảm bảo.

Cụm thường gặp

原装进口 (nhập khẩu nguyên bản) / 原装配件 (linh kiện chính hãng) / 原装正品 (hàng chính hãng nguyên bản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 原装. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.