原型
Bính âmyuánxíngHán-Việtnguyên hìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nguyên mẫu (mô hình gốc; nhân vật có thật làm cơ sở)
Giải nghĩa & ví dụ
原来的类型或模型;文学作品中人物的现实依据
小说主人公的原型是作者的祖父。
xiǎoshuō zhǔréngōng de yuánxíng shì zuòzhě de zǔfù.
Nguyên mẫu của nhân vật chính trong tiểu thuyết là ông nội tác giả.
Cụm thường gặp
人物原型 (nguyên mẫu nhân vật) / 产品原型 (nguyên mẫu sản phẩm) / 设计原型 (mẫu thiết kế)
原
型
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 原型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
原nguyên