Bỏ qua điều hướng
Từ điển

元首

Bính âmyuánshǒuHán-Việtnguyên thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nguyên thủ quốc gia; người lãnh đạo tối cao của một nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家的最高领导人

    两国元首举行了正式会晤。

    liǎng guó yuánshǒu jǔxíngle zhèngshì huìwù.

    Nguyên thủ hai nước đã tiến hành cuộc gặp chính thức.

Cụm thường gặp

国家元首 (nguyên thủ quốc gia) / 两国元首 (nguyên thủ hai nước) / 元首会晤 (cuộc gặp nguyên thủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 元首. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.