原理
Bính âmyuánlǐHán-Việtnguyên lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nguyên lý, nguyên tắc cơ bản
Giải nghĩa & ví dụ
带有普遍性的、最基本的规律或道理
老师给我们讲解了杠杆的原理。
lǎoshī gěi wǒmen jiǎngjiě le gànggǎn de yuánlǐ.
Thầy giáo giảng cho chúng tôi nguyên lý của đòn bẩy.
Cụm thường gặp
基本原理 (nguyên lý cơ bản) / 工作原理 (nguyên lý hoạt động) / 科学原理 (nguyên lý khoa học)
原
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 原理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
原nguyên