Bỏ qua điều hướng
Từ điển

远方

Bính âmyuǎnfāngHán-Việtviễn phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

phương xa, nơi xa xôi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遥远的地方

    他背起行囊,向远方走去。

    tā bēi qǐ xíngnáng, xiàng yuǎnfāng zǒu qù.

    Anh ấy khoác ba lô lên, đi về phương xa.

Cụm thường gặp

来自远方 (đến từ phương xa) / 远方来客 (khách phương xa) / 眺望远方 (nhìn về phương xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 远方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.