有劲
Bính âmyǒujìnHán-Việthữu kìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
có sức, khỏe khoắn, đầy sức lực; thú vị, hào hứng, hấp dẫn
Nghĩa theo từ loại
形
có sức, khỏe khoắn, đầy sức lực
有力气;有力量
他年轻力壮,浑身有劲。
tā niánqīng lìzhuàng, húnshēn yǒujìn.
Anh ấy trẻ khỏe, toàn thân đầy sức lực.
thú vị, hào hứng, hấp dẫn
有趣味;有兴致
这场比赛看得真有劲。
zhè chǎng bǐsài kàn de zhēn yǒujìn.
Trận đấu này xem thật hào hứng.
Cụm thường gặp
浑身有劲 (toàn thân có sức) / 干活有劲 (làm việc hăng) / 玩得有劲 (chơi hào hứng)
有
劲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有劲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu