Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有劲

Bính âmyǒujìnHán-Việthữu kìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

có sức, khỏe khoắn, đầy sức lực; thú vị, hào hứng, hấp dẫn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. có sức, khỏe khoắn, đầy sức lực

    有力气;有力量

    他年轻力壮,浑身有劲。

    tā niánqīng lìzhuàng, húnshēn yǒujìn.

    Anh ấy trẻ khỏe, toàn thân đầy sức lực.

  2. thú vị, hào hứng, hấp dẫn

    有趣味;有兴致

    这场比赛看得真有劲。

    zhè chǎng bǐsài kàn de zhēn yǒujìn.

    Trận đấu này xem thật hào hứng.

Cụm thường gặp

浑身有劲 (toàn thân có sức) / 干活有劲 (làm việc hăng) / 玩得有劲 (chơi hào hứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有劲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.