Bỏ qua điều hướng
Từ điển

干劲

Bính âmgànjìnHán-Việtcán kìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhiệt huyết; khí thế làm việc; sự hăng hái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 做事的积极性和劲头

    得到领导的表扬后,大家干劲更足了。

    dédào lǐngdǎo de biǎoyáng hòu, dàjiā gànjìn gèng zú le.

    Sau khi được lãnh đạo khen ngợi, mọi người càng thêm hăng hái làm việc.

Cụm thường gặp

干劲十足 (đầy nhiệt huyết) / 鼓足干劲 (dốc hết khí thế) / 充满干劲 (tràn đầy hăng hái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 干劲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.