劲头
Bính âmjìntóuHán-Việtkình đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sức, sức lực; khí thế, nhiệt tình, sự hăng hái, hứng khởi
Nghĩa theo từ loại
名
sức, sức lực
力气
他浑身有使不完的劲头。
tā húnshēn yǒu shǐ bù wán de jìntóu.
Anh ấy khắp người tràn đầy sức lực dùng không hết.
khí thế, nhiệt tình, sự hăng hái, hứng khởi
积极的情绪或干劲
大家干活儿的劲头十足。
dàjiā gànhuór de jìntóu shízú.
Mọi người làm việc với khí thế rất hăng.
Cụm thường gặp
有劲头 (có khí thế) / 使出劲头 (dồn hết sức) / 学习劲头 (nhiệt tình học tập)
劲
头
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 劲头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
劲kình