没劲
Bính âmméijìnHán-Việtmột kìnhTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
không có sức; kiệt sức; mệt lả; nhạt nhẽo; chán; vô vị; buồn tẻ
Nghĩa theo từ loại
动
không có sức; kiệt sức; mệt lả
没有力气
我今天累得浑身没劲。
wǒ jīntiān lèi de húnshēn méijìn.
Hôm nay tôi mệt đến rã rời không còn chút sức nào.
形
nhạt nhẽo; chán; vô vị; buồn tẻ
没有趣味;无聊
这部电影太没劲了。
zhè bù diànyǐng tài méijìn le.
Bộ phim này nhạt nhẽo quá.
Cụm thường gặp
浑身没劲 (rã rời không còn sức) / 觉得没劲 (thấy nhạt nhẽo) / 没劲透了 (chán ngán vô cùng)
没
劲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 没劲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
没một