Bỏ qua điều hướng
Từ điển

没劲

Bính âmméijìnHán-Việtmột kìnhTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

không có sức; kiệt sức; mệt lả; nhạt nhẽo; chán; vô vị; buồn tẻ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. không có sức; kiệt sức; mệt lả

    没有力气

    我今天累得浑身没劲。

    wǒ jīntiān lèi de húnshēn méijìn.

    Hôm nay tôi mệt đến rã rời không còn chút sức nào.

  1. nhạt nhẽo; chán; vô vị; buồn tẻ

    没有趣味;无聊

    这部电影太没劲了。

    zhè bù diànyǐng tài méijìn le.

    Bộ phim này nhạt nhẽo quá.

Cụm thường gặp

浑身没劲 (rã rời không còn sức) / 觉得没劲 (thấy nhạt nhẽo) / 没劲透了 (chán ngán vô cùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 没劲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.