有机
Bính âmyǒujīHán-Việthữu cơTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
hữu cơ; gắn kết chặt chẽ như một chỉnh thể sống
Giải nghĩa & ví dụ
事物间关系紧密,如同有生命的整体;也指含碳的化合物
这几个部门是一个有机的整体。
zhè jǐ gè bùmén shì yī gè yǒujī de zhěngtǐ.
Mấy bộ phận này là một chỉnh thể hữu cơ.
Cụm thường gặp
有机食品 (thực phẩm hữu cơ) / 有机结合 (kết hợp hữu cơ) / 有机整体 (chỉnh thể hữu cơ)
有
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu