Bỏ qua điều hướng
Từ điển

用力

Bính âmyònglìHán-Việtdụng lựcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

dùng sức; gắng sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使出力气

    大家一起用力,把车推了出来。

    dàjiā yìqǐ yònglì, bǎ chē tuī le chūlái.

    Mọi người cùng dùng sức, đẩy chiếc xe ra ngoài.

Cụm thường gặp

用力推 (dùng sức đẩy) / 用力拉 (gắng sức kéo) / 用力过猛 (dùng sức quá mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 用力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.