Bỏ qua điều hướng
Từ điển

用处

Bính âmyòngchùHán-Việtdụng xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

công dụng, tác dụng, chỗ dùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用途;作用

    这个工具的用处很大。

    zhège gōngjù de yòngchù hěn dà.

    Công dụng của công cụ này rất lớn.

Cụm thường gặp

有用处 (có công dụng) / 没有用处 (chẳng ích gì) / 用处很大 (rất hữu dụng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 用处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.