Bỏ qua điều hướng
Từ điển

意愿

Bính âmyìyuànHán-Việtý nguyệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 愿望;心愿

    我们应当尊重每个人的意愿。

    wǒmen yīngdāng zūnzhòng měi gèrén de yìyuàn.

    Chúng ta nên tôn trọng nguyện vọng của mỗi người.

Cụm thường gặp

个人意愿 (nguyện vọng cá nhân) / 违背意愿 (trái với ý nguyện) / 尊重意愿 (tôn trọng nguyện vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 意愿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.