意愿
Bính âmyìyuànHán-Việtý nguyệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn
Giải nghĩa & ví dụ
愿望;心愿
我们应当尊重每个人的意愿。
wǒmen yīngdāng zūnzhòng měi gèrén de yìyuàn.
Chúng ta nên tôn trọng nguyện vọng của mỗi người.
Cụm thường gặp
个人意愿 (nguyện vọng cá nhân) / 违背意愿 (trái với ý nguyện) / 尊重意愿 (tôn trọng nguyện vọng)
意
愿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 意愿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.