Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一线

Bính âmyīxiànHán-Việtnhất tuyếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tuyến đầu, hàng đầu (sản xuất, chiến đấu); một tia, một chút (hy vọng, ánh sáng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tuyến đầu, hàng đầu (sản xuất, chiến đấu)

    直接从事生产、工作或战斗的最前沿。

    他长期工作在生产一线。

    tā chángqī gōngzuò zài shēngchǎn yīxiàn.

    Anh ấy làm việc lâu năm ở tuyến đầu sản xuất.

  2. một tia, một chút (hy vọng, ánh sáng)

    一点点(多用于希望、光亮等)。

    病人还有一线生机。

    bìngrén hái yǒu yīxiàn shēngjī.

    Bệnh nhân vẫn còn một tia hy vọng sống.

Cụm thường gặp

生产一线 (tuyến đầu sản xuất) / 一线希望 (một tia hy vọng) / 一线城市 (thành phố hạng nhất)

Cách viết

线

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.