一事无成
Bính âmyíshì-wúchéngHán-Việtnhất sự vô thànhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
không làm nên trò trống gì, chẳng đạt thành tựu nào
Giải nghĩa & ví dụ
连一件事情也没做成,形容毫无成就。
虚度光阴,最终一事无成。
xūdù guāngyīn, zuìzhōng yíshì-wúchéng.
Phí hoài thời gian, cuối cùng chẳng làm nên trò trống gì.
Cụm thường gặp
一事无成的人生 (cuộc đời chẳng thành tựu gì) / 到头来一事无成 (rốt cuộc chẳng nên công cán gì) / 半生一事无成 (nửa đời chẳng làm nên gì)
一
事
无
成
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一事无成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất